TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assert

UK/əˈsɜːt/ US/əˈsɝt/ giọng máy của trình duyệt

assert nghĩa là đòi, xác nhận, khẳng định.

Nghĩa của assert

Ngoại động từ

  1. Đòi (quyền lợi...).
    • to assert one's rightsđòi quyền lợi
    • to assert oneselfđòi quyền lợi của mình
  2. Xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán.
    • to assert thatxác nhận rằng; quả quyết rằng
    • this was asserted by several witnessesnhiều người làm chứng đã xác nhận điều đó

Dạng từ của assert

Ngôi thứ ba số ítasserts
Hiện tại phân từ (-ing)asserting
Quá khứ phân từasserted
Quá khứasserted
Số nhiềuasserts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assert

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của assert

Câu hỏi thường gặp

assert nghĩa là gì?

assert (ngoại động từ) nghĩa là đòi, xác nhận, khẳng định.

assert phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assert: giọng Anh (UK) /əˈsɜːt/, giọng Mỹ (US) /əˈsɝt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.