assert
UK/əˈsɜːt/
US/əˈsɝt/
giọng máy của trình duyệt
assert nghĩa là đòi, xác nhận, khẳng định.
Nghĩa của assert
Ngoại động từ
- Đòi (quyền lợi...).
- to assert one's rightsđòi quyền lợi
- to assert oneselfđòi quyền lợi của mình
- Xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán.
- to assert thatxác nhận rằng; quả quyết rằng
- this was asserted by several witnessesnhiều người làm chứng đã xác nhận điều đó
Dạng từ của assert
| Ngôi thứ ba số ít | asserts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | asserting |
| Quá khứ phân từ | asserted |
| Quá khứ | asserted |
| Số nhiều | asserts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assert
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của assert
Câu hỏi thường gặp
assert nghĩa là gì?
assert (ngoại động từ) nghĩa là đòi, xác nhận, khẳng định.
assert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assert: giọng Anh (UK) /əˈsɜːt/, giọng Mỹ (US) /əˈsɝt/.