TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assentient

giọng máy của trình duyệt

assentient nghĩa là bằng lòng, đồng ý, người bằng lòng, người đồng ý.

Nghĩa của assentient

Tính từ

  1. Bằng lòng, đồng ý, tán thành.

Danh từ

  1. Người bằng lòng, người đồng ý, người tán thành.

Dạng từ của assentient

So sánh hơnmore assentient
So sánh nhấtmost assentient

Câu hỏi thường gặp

assentient nghĩa là gì?

assentient (tính từ, danh từ) nghĩa là bằng lòng, đồng ý, người bằng lòng, người đồng ý.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.