assentient
giọng máy của trình duyệt
assentient nghĩa là bằng lòng, đồng ý, người bằng lòng, người đồng ý.
Nghĩa của assentient
Tính từ
- Bằng lòng, đồng ý, tán thành.
Danh từ
- Người bằng lòng, người đồng ý, người tán thành.
Dạng từ của assentient
| So sánh hơn | more assentient |
| So sánh nhất | most assentient |
Câu hỏi thường gặp
assentient nghĩa là gì?
assentient (tính từ, danh từ) nghĩa là bằng lòng, đồng ý, người bằng lòng, người đồng ý.