assertive
US/əˈsɝtɪv/
giọng máy của trình duyệt
assertive nghĩa là xác nhận, khẳng định.
Nghĩa của assertive
Tính từ
- Xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán.
- an assertive mannerthái độ quả quyết
Dạng từ của assertive
| So sánh hơn | more assertive |
| So sánh nhất | most assertive |
| Số nhiều | assertives |
Họ từ của assertive
Câu hỏi thường gặp
assertive nghĩa là gì?
assertive (tính từ) nghĩa là xác nhận, khẳng định.
assertive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assertive: giọng Mỹ (US) /əˈsɝtɪv/.