assertion
UK/əˈsɜːʃən/
US/əˈsɜɹʃən/
giọng máy của trình duyệt
assertion nghĩa là sự đòi, sự xác nhận, sự khẳng định.
Nghĩa của assertion
Danh từ
- Sự đòi (quyền lợi...).
- Sự xác nhận, sự khẳng định, sự quả quyết, sự quyết đoán.
- Điều xác nhận, điều khẳng định, điều quyết đoán.
Dạng từ của assertion
| Số nhiều | assertions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assertion
Đồng nghĩa
Họ từ của assertion
Câu hỏi thường gặp
assertion nghĩa là gì?
assertion (danh từ) nghĩa là sự đòi, sự xác nhận, sự khẳng định.
assertion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assertion: giọng Anh (UK) /əˈsɜːʃən/, giọng Mỹ (US) /əˈsɜɹʃən/.