TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assertion

UK/əˈsɜːʃən/ US/əˈsɜɹʃən/ giọng máy của trình duyệt

assertion nghĩa là sự đòi, sự xác nhận, sự khẳng định.

Nghĩa của assertion

Danh từ

  1. Sự đòi (quyền lợi...).
  2. Sự xác nhận, sự khẳng định, sự quả quyết, sự quyết đoán.
  3. Điều xác nhận, điều khẳng định, điều quyết đoán.

Dạng từ của assertion

Số nhiềuassertions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assertion

Đồng nghĩa

Họ từ của assertion

Câu hỏi thường gặp

assertion nghĩa là gì?

assertion (danh từ) nghĩa là sự đòi, sự xác nhận, sự khẳng định.

assertion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assertion: giọng Anh (UK) /əˈsɜːʃən/, giọng Mỹ (US) /əˈsɜɹʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.