asset-stripping
US/ ˈstrɪp.piɳ/
giọng máy của trình duyệt
asset-stripping nghĩa là tước đoạt tài sản.
Nghĩa của asset-stripping
Danh từ
- Thủ đoạn mua rẻ một công ty đang bị trắc trở về vốn liếng, rồi đem bán từng phần công ty ấy để kiếm lời.
- (econ) Tước đoạt tài sản.
Câu hỏi thường gặp
asset-stripping nghĩa là gì?
asset-stripping (danh từ) nghĩa là tước đoạt tài sản.
asset-stripping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của asset-stripping: giọng Mỹ (US) / ˈstrɪp.piɳ/.