TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

asset-stripping

US/ ˈstrɪp.piɳ/ giọng máy của trình duyệt

asset-stripping nghĩa là tước đoạt tài sản.

Nghĩa của asset-stripping

Danh từ

  1. Thủ đoạn mua rẻ một công ty đang bị trắc trở về vốn liếng, rồi đem bán từng phần công ty ấy để kiếm lời.
  2. (econ) Tước đoạt tài sản.

Câu hỏi thường gặp

asset-stripping nghĩa là gì?

asset-stripping (danh từ) nghĩa là tước đoạt tài sản.

asset-stripping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của asset-stripping: giọng Mỹ (US) / ˈstrɪp.piɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.