asseverate
UK/əˈsɛvəɹeɪt/
US/əˈsɛvəɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
asseverate nghĩa là long trọng xác nhận, quả quyết.
Nghĩa của asseverate
Ngoại động từ
- Long trọng xác nhận, quả quyết, đoan chắc.
Dạng từ của asseverate
| Ngôi thứ ba số ít | asseverates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | asseverating |
| Quá khứ phân từ | asseverated |
| Quá khứ | asseverated |
Câu hỏi thường gặp
asseverate nghĩa là gì?
asseverate (ngoại động từ) nghĩa là long trọng xác nhận, quả quyết.
asseverate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của asseverate: giọng Anh (UK) /əˈsɛvəɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈsɛvəɹeɪt/.