TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

asshole

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/æshoʊl/ giọng máy của trình duyệt

asshole nghĩa là kẻ khốn nạn, thằng chó đẻ, lỗ đít, đít.

Nghĩa của asshole

Danh từ

  1. Kẻ khốn nạn, thằng chó đẻ.
  2. Người khó chịu hay ngu ngốc.

Dạng từ của asshole

Số nhiềuassholes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với asshole

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với asshole

  • Mennad has turned out to be a total asshole. Mennad thực sự là một thằng khốn nạn

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

asshole nghĩa là gì?

asshole (danh từ) nghĩa là kẻ khốn nạn, thằng chó đẻ, lỗ đít, đít.

asshole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của asshole: giọng Mỹ (US) /æshoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.