TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assignable

UK/əˈsaɪnəbl̩/ US/əˈsaɪnəbl̩/ giọng máy của trình duyệt

assignable nghĩa là có thể chuyển nhượng.

Nghĩa của assignable

Tính từ

  1. Có thể nhượng lại được, có thể chuyển nhượng.

Dạng từ của assignable

So sánh hơnmore assignable
So sánh nhấtmost assignable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assignable

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

assignable nghĩa là gì?

assignable (tính từ) nghĩa là có thể chuyển nhượng.

assignable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assignable: giọng Anh (UK) /əˈsaɪnəbl̩/, giọng Mỹ (US) /əˈsaɪnəbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.