assignable
UK/əˈsaɪnəbl̩/
US/əˈsaɪnəbl̩/
giọng máy của trình duyệt
assignable nghĩa là có thể chuyển nhượng.
Nghĩa của assignable
Tính từ
- Có thể nhượng lại được, có thể chuyển nhượng.
Dạng từ của assignable
| So sánh hơn | more assignable |
| So sánh nhất | most assignable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assignable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
assignable nghĩa là gì?
assignable (tính từ) nghĩa là có thể chuyển nhượng.
assignable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assignable: giọng Anh (UK) /əˈsaɪnəbl̩/, giọng Mỹ (US) /əˈsaɪnəbl̩/.