TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assignation

UK/æsɪɡˈneɪʃən/ US/æsɪɡˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

assignation nghĩa là sự ấn định, sự hẹn, sự chia phần.

Nghĩa của assignation

Danh từ

  1. Sự ấn định, sự hẹn (ngày, giờ, nơi hội họp...).
  2. Sự chia phần.
  3. Pháp lý Sự nhượng lại.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự gặp gỡ yêu đương bất chính; sự hẹn hò bí mật.

Dạng từ của assignation

Số nhiềuassignations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assignation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

assignation nghĩa là gì?

assignation (danh từ) nghĩa là sự ấn định, sự hẹn, sự chia phần.

assignation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assignation: giọng Anh (UK) /æsɪɡˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /æsɪɡˈneɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.