assignation
UK/æsɪɡˈneɪʃən/
US/æsɪɡˈneɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
assignation nghĩa là sự ấn định, sự hẹn, sự chia phần.
Nghĩa của assignation
Danh từ
- Sự ấn định, sự hẹn (ngày, giờ, nơi hội họp...).
- Sự chia phần.
- Pháp lý Sự nhượng lại.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự gặp gỡ yêu đương bất chính; sự hẹn hò bí mật.
Dạng từ của assignation
| Số nhiều | assignations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assignation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
assignation nghĩa là gì?
assignation (danh từ) nghĩa là sự ấn định, sự hẹn, sự chia phần.
assignation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assignation: giọng Anh (UK) /æsɪɡˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /æsɪɡˈneɪʃən/.