assign
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈsaɪn/
US/əˈsaɪn/
giọng máy của trình duyệt
assign nghĩa là phân, phân công, ấn định, định.
Nghĩa của assign
Danh từ
- Pháp lý Người được quyền thừa hưởng (tài sản, quyền lợi).
Ngoại động từ
- Phân (việc...), phân công.
- to be assigned to do somethingđược giao việc gì
- Ấn định, định.
- to assign the day for a journeyấn định ngày cho cuộc hành trình
- to assign a limitđịnh giới hạn
- Chia phần (cái gì, cho ai).
- Cho là, quy cho.
- to assign reason to (for) somethingcho cái gì là có lý do; đưa ra lý do để giải thích cái gì
- Pháp lý Nhượng lại.
- to assign one's property to somebodynhượng lại tài sản cho ai
Dạng từ của assign
| Ngôi thứ ba số ít | assigns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | assigning |
| Quá khứ phân từ | assigned |
| Quá khứ | assigned |
| Số nhiều | assigns |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assign
Đồng nghĩa
Họ từ của assign
Câu ví dụ với assign
- I won't assign you any difficult tasks. Tôi sẽ không giao cho bạn công việc nào khó khăn đâu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
assign nghĩa là gì?
assign (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phân, phân công, ấn định, định.
assign phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assign: giọng Anh (UK) /əˈsaɪn/, giọng Mỹ (US) /əˈsaɪn/.