TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assign

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈsaɪn/ US/əˈsaɪn/ giọng máy của trình duyệt

assign nghĩa là phân, phân công, ấn định, định.

Nghĩa của assign

Danh từ

  1. Pháp lý Người được quyền thừa hưởng (tài sản, quyền lợi).

Ngoại động từ

  1. Phân (việc...), phân công.
    • to be assigned to do somethingđược giao việc gì
  2. Ấn định, định.
    • to assign the day for a journeyấn định ngày cho cuộc hành trình
    • to assign a limitđịnh giới hạn
  3. Chia phần (cái gì, cho ai).
  4. Cho là, quy cho.
    • to assign reason to (for) somethingcho cái gì là có lý do; đưa ra lý do để giải thích cái gì
  5. Pháp lý Nhượng lại.
    • to assign one's property to somebodynhượng lại tài sản cho ai

Dạng từ của assign

Ngôi thứ ba số ítassigns
Hiện tại phân từ (-ing)assigning
Quá khứ phân từassigned
Quá khứassigned
Số nhiềuassigns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assign

Đồng nghĩa

Họ từ của assign

Câu ví dụ với assign

  • I won't assign you any difficult tasks. Tôi sẽ không giao cho bạn công việc nào khó khăn đâu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

assign nghĩa là gì?

assign (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phân, phân công, ấn định, định.

assign phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assign: giọng Anh (UK) /əˈsaɪn/, giọng Mỹ (US) /əˈsaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.