TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assize

UK/əˈsaɪz/ US/əˈsaɪz/ giọng máy của trình duyệt

assize nghĩa là việc sử án, toà đại hình.

Nghĩa của assize

Danh từ

  1. Ê pom + Việc sử án.
  2. Số nhiều Toà đại hình.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Giá quy định (bánh, rượu bia).

Dạng từ của assize

Số nhiềuassizes
Ngôi thứ ba số ítassizes
Hiện tại phân từ (-ing)assizing
Quá khứ phân từassized
Quá khứassized

Họ từ của assize

Cụm từ, thành ngữ với assize

  • great (last) assize — (Tôn giáo) Sự phán quyết cuối cùng.

Câu hỏi thường gặp

assize nghĩa là gì?

assize (danh từ) nghĩa là việc sử án, toà đại hình.

assize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assize: giọng Anh (UK) /əˈsaɪz/, giọng Mỹ (US) /əˈsaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.