TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assistant

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈsɪstənt/ US/əˈsɪstənt/ giọng máy của trình duyệt

assistant nghĩa là người giúp đỡ, người phụ tá, trợ giáo, viên phụ thẩm.

Nghĩa của assistant

Danh từ

  1. Người giúp đỡ, người phụ tá.
  2. Trợ giáo; (pháp lý) viên phụ thẩm.
  3. Người bán hàng ((cũng) shop assistant).

Tính từ

  1. Giúp đỡ, phụ, phó.
    • assistant surgeonngười phụ mổ
    • assistant managerphó giám đốc

Dạng từ của assistant

Số nhiềuassistants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assistant

Đồng nghĩa

Họ từ của assistant

Câu ví dụ với assistant

  • Let’s ask the sales assistant. Chúng ta hãy hỏi người bán hàng.
  • My assistant will handle that. Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó.
  • The shop assistant put the money in the till. Người trợ lý cửa hàng đã bỏ tiền vào ngăn kéo để tiền.
  • I'm your assistant. Tôi là trợ lý của bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

assistant nghĩa là gì?

assistant (danh từ, tính từ) nghĩa là người giúp đỡ, người phụ tá, trợ giáo, viên phụ thẩm.

assistant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assistant: giọng Anh (UK) /əˈsɪstənt/, giọng Mỹ (US) /əˈsɪstənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.