TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assonance

UK/ˈæsənəns/ US/ˈæsənəns/ giọng máy của trình duyệt

assonance nghĩa là sự trùng âm, vần ép.

Nghĩa của assonance

Danh từ

  1. Sự trùng âm (giữa hai vần).
  2. Thơ ca Vần ép.
  3. Sự tương ứng một phần.

Dạng từ của assonance

Số nhiềuassonances

Câu hỏi thường gặp

assonance nghĩa là gì?

assonance (danh từ) nghĩa là sự trùng âm, vần ép.

assonance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assonance: giọng Anh (UK) /ˈæsənəns/, giọng Mỹ (US) /ˈæsənəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.