assonance
UK/ˈæsənəns/
US/ˈæsənəns/
giọng máy của trình duyệt
assonance nghĩa là sự trùng âm, vần ép.
Nghĩa của assonance
Danh từ
- Sự trùng âm (giữa hai vần).
- Thơ ca Vần ép.
- Sự tương ứng một phần.
Dạng từ của assonance
| Số nhiều | assonances |
Câu hỏi thường gặp
assonance nghĩa là gì?
assonance (danh từ) nghĩa là sự trùng âm, vần ép.
assonance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assonance: giọng Anh (UK) /ˈæsənəns/, giọng Mỹ (US) /ˈæsənəns/.