TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assoil

UK/əˈsɔɪl/ US/əˈsɔɪl/ giọng máy của trình duyệt

assoil nghĩa là tha tội, xá tôi, chuộc.

Nghĩa của assoil

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Tha tội, xá tôi.
  2. Chuộc (tội).

Dạng từ của assoil

Ngôi thứ ba số ítassoils
Hiện tại phân từ (-ing)assoiling
Quá khứ phân từassoiled
Quá khứassoiled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assoil

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

assoil nghĩa là gì?

assoil (ngoại động từ) nghĩa là tha tội, xá tôi, chuộc.

assoil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assoil: giọng Anh (UK) /əˈsɔɪl/, giọng Mỹ (US) /əˈsɔɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.