assoil
UK/əˈsɔɪl/
US/əˈsɔɪl/
giọng máy của trình duyệt
assoil nghĩa là tha tội, xá tôi, chuộc.
Nghĩa của assoil
Ngoại động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Tha tội, xá tôi.
- Chuộc (tội).
Dạng từ của assoil
| Ngôi thứ ba số ít | assoils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | assoiling |
| Quá khứ phân từ | assoiled |
| Quá khứ | assoiled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assoil
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
assoil nghĩa là gì?
assoil (ngoại động từ) nghĩa là tha tội, xá tôi, chuộc.
assoil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assoil: giọng Anh (UK) /əˈsɔɪl/, giọng Mỹ (US) /əˈsɔɪl/.