assort
UK/əˈsɔːt/
US/əˈsɔɹt/
giọng máy của trình duyệt
assort nghĩa là chia loại, phân loại, làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau.
Nghĩa của assort
Ngoại động từ
- Chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại.
- Làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau.
- to assort colourschọn màu cho hợp nhau
- Sắp xếp các mặt hàng để bày biện (cửa hàng...); cung cấp các mặt hàng (cho một cửa hàng...).
Nội động từ
- Assort with ẩn ý với, tương đắc với, giao du với.
- Assort with hợp với, xứng nhau.
- this colour assorts well with bluemàu này hợp với màu xanh
- Ở vào một loại.
Dạng từ của assort
| Ngôi thứ ba số ít | assorts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | assorting |
| Quá khứ phân từ | assorted |
| Quá khứ | assorted |
Họ từ của assort
Câu hỏi thường gặp
assort nghĩa là gì?
assort (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chia loại, phân loại, làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau.
assort phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assort: giọng Anh (UK) /əˈsɔːt/, giọng Mỹ (US) /əˈsɔɹt/.