TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assort

UK/əˈsɔːt/ US/əˈsɔɹt/ giọng máy của trình duyệt

assort nghĩa là chia loại, phân loại, làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau.

Nghĩa của assort

Ngoại động từ

  1. Chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại.
  2. Làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau.
    • to assort colourschọn màu cho hợp nhau
  3. Sắp xếp các mặt hàng để bày biện (cửa hàng...); cung cấp các mặt hàng (cho một cửa hàng...).

Nội động từ

  1. Assort with ẩn ý với, tương đắc với, giao du với.
  2. Assort with hợp với, xứng nhau.
    • this colour assorts well with bluemàu này hợp với màu xanh
  3. Ở vào một loại.

Dạng từ của assort

Ngôi thứ ba số ítassorts
Hiện tại phân từ (-ing)assorting
Quá khứ phân từassorted
Quá khứassorted

Họ từ của assort

Câu hỏi thường gặp

assort nghĩa là gì?

assort (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chia loại, phân loại, làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau.

assort phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assort: giọng Anh (UK) /əˈsɔːt/, giọng Mỹ (US) /əˈsɔɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.