assuming
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈsjuːmɪŋ/
US/əˈsjuːmɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
assuming nghĩa là kiêu căng, kiêu ngạo.
Nghĩa của assuming
Tính từ
- Kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn; ra vẻ ta đây.
Dạng từ của assuming
| Số nhiều | assumings |
| So sánh hơn | more assuming |
| So sánh nhất | most assuming |
Câu hỏi thường gặp
assuming nghĩa là gì?
assuming (tính từ) nghĩa là kiêu căng, kiêu ngạo.
assuming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assuming: giọng Anh (UK) /əˈsjuːmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /əˈsjuːmɪŋ/.