TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assuming

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈsjuːmɪŋ/ US/əˈsjuːmɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

assuming nghĩa là kiêu căng, kiêu ngạo.

Nghĩa của assuming

Tính từ

  1. Kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn; ra vẻ ta đây.

Dạng từ của assuming

Số nhiềuassumings
So sánh hơnmore assuming
So sánh nhấtmost assuming

Câu hỏi thường gặp

assuming nghĩa là gì?

assuming (tính từ) nghĩa là kiêu căng, kiêu ngạo.

assuming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assuming: giọng Anh (UK) /əˈsjuːmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /əˈsjuːmɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.