TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assumed

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈsjuːmd/ US/əˈsjuːmd/ giọng máy của trình duyệt

assumed nghĩa là làm ra vẻ, giả bộ, giả, không có thật.

Nghĩa của assumed

Tính từ

  1. Làm ra vẻ, giả bộ.
    • with assumed indifferencelàm ra vẻ thờ ơ
  2. Giả, không có thật.
    • assumed nametên giả, tên mượn
  3. Được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận.

Dạng từ của assumed

So sánh hơnmore assumed
So sánh nhấtmost assumed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assumed

Đồng nghĩa

Họ từ của assumed

Câu ví dụ với assumed

  • Tom assumed that Mary would be late. Tom đoán là Mary sẽ tới muộn.
  • He travelled under an assumed name. Anh ấy đã đi du lịch dưới một cái tên khác.
  • Tom assumed Mary would be late. Tom đoán là Mary sẽ tới muộn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

assumed nghĩa là gì?

assumed (tính từ) nghĩa là làm ra vẻ, giả bộ, giả, không có thật.

assumed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assumed: giọng Anh (UK) /əˈsjuːmd/, giọng Mỹ (US) /əˈsjuːmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.