assumed
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈsjuːmd/
US/əˈsjuːmd/
giọng máy của trình duyệt
assumed nghĩa là làm ra vẻ, giả bộ, giả, không có thật.
Nghĩa của assumed
Tính từ
- Làm ra vẻ, giả bộ.
- with assumed indifferencelàm ra vẻ thờ ơ
- Giả, không có thật.
- assumed nametên giả, tên mượn
- Được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận.
Dạng từ của assumed
| So sánh hơn | more assumed |
| So sánh nhất | most assumed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assumed
Đồng nghĩa
Họ từ của assumed
Câu ví dụ với assumed
- Tom assumed that Mary would be late. Tom đoán là Mary sẽ tới muộn.
- He travelled under an assumed name. Anh ấy đã đi du lịch dưới một cái tên khác.
- Tom assumed Mary would be late. Tom đoán là Mary sẽ tới muộn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
assumed nghĩa là gì?
assumed (tính từ) nghĩa là làm ra vẻ, giả bộ, giả, không có thật.
assumed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assumed: giọng Anh (UK) /əˈsjuːmd/, giọng Mỹ (US) /əˈsjuːmd/.