assumptive
US/ə.ˈsəɱ.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
assumptive nghĩa là được cho là đúng, được thừa nhận, kiêu căng, kiêu ngạo.
Nghĩa của assumptive
Tính từ
- Được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận.
- Kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn.
Dạng từ của assumptive
| So sánh hơn | more assumptive |
| So sánh nhất | most assumptive |
Họ từ của assumptive
Câu hỏi thường gặp
assumptive nghĩa là gì?
assumptive (tính từ) nghĩa là được cho là đúng, được thừa nhận, kiêu căng, kiêu ngạo.
assumptive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assumptive: giọng Mỹ (US) /ə.ˈsəɱ.tɪv/.