TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assumptive

US/ə.ˈsəɱ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

assumptive nghĩa là được cho là đúng, được thừa nhận, kiêu căng, kiêu ngạo.

Nghĩa của assumptive

Tính từ

  1. Được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận.
  2. Kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn.

Dạng từ của assumptive

So sánh hơnmore assumptive
So sánh nhấtmost assumptive

Họ từ của assumptive

Câu hỏi thường gặp

assumptive nghĩa là gì?

assumptive (tính từ) nghĩa là được cho là đúng, được thừa nhận, kiêu căng, kiêu ngạo.

assumptive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assumptive: giọng Mỹ (US) /ə.ˈsəɱ.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.