TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

astern

UK/əˈstɜːn/ US/əˈstɝn/ giọng máy của trình duyệt

astern nghĩa là ở phía sau tàu, ở phía lái tàu, về phía sau, ở xa đằng sau.

Nghĩa của astern

Phó từ

  1. Ở phía sau tàu, ở phía lái tàu.
    • astern of a shipở đằng sau tàu
  2. Về phía sau, ở xa đằng sau.
    • to fall (drop) asterntụt lại ở phía sau, ở lại đằng sau
  3. Lùi, giật lùi.
    • full speed asternphóng giật lùi

Dạng từ của astern

So sánh hơnmore astern
So sánh nhấtmost astern

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với astern

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

astern nghĩa là gì?

astern (phó từ) nghĩa là ở phía sau tàu, ở phía lái tàu, về phía sau, ở xa đằng sau.

astern phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của astern: giọng Anh (UK) /əˈstɜːn/, giọng Mỹ (US) /əˈstɝn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.