TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ahead

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈhɛd/ US/əˈhɛd/ giọng máy của trình duyệt

ahead nghĩa là trước, về phía trước, hơn, vượt.

Nghĩa của ahead

Phó từ

  1. Trước, về phía trước, ở thẳng phía trước; nhanh về phía trước, lên trước.
    • ahead of timetrước thời hạn
    • obstacles aheadvật chướng ngại ở phía trước
    • go ahead!đi lên!, tiến lên!, cứ tiếp tục đi!
    • to look aheadnhìn trước, lo xa

Tính từ

  1. Hơn, vượt.
    • to be (get) ahead ofhơn (ai), vượt (ai)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ahead

Trái nghĩa

Họ từ của ahead

Cụm từ, thành ngữ với ahead

  • to be ahead — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) ở thế lợi.

Câu ví dụ với ahead

  • Your clock is 9 minutes and 36.2 seconds ahead. Đồng hồ của bạn bị nhanh hơn 9 phút và 36.2 giây.
  • The school is two kilometers ahead. Ngôi trường ở phía trước 2 cây số.
  • Foggy weather makes it hard to see ahead. Thời tiết sương mù khiến khó mà nhìn thấy phía trước.
  • We're well ahead of schedule. Chúng ta ở trước hạn khá xa.
  • I want to move ahead. Tôi muốn tiến về phía trước.
  • There are many dangers ahead. Có nhiều hiểm nguy phía trước.
  • The thick fog makes it hard to see ahead. Sương mù dày đặc khiến khó mà nhìn thấy phía trước.
  • Every ending is also a new beginning waiting ahead. Cái kết nào cũng đều là khởi đầu mới đang chờ phía trước.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ahead nghĩa là gì?

ahead (phó từ, tính từ) nghĩa là trước, về phía trước, hơn, vượt.

ahead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ahead: giọng Anh (UK) /əˈhɛd/, giọng Mỹ (US) /əˈhɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.