astonishing
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈstɒnɪʃɪŋ/
US/əˈstɑnɪʃɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
astonishing nghĩa là làm ngạc nhiên, lạ lùng.
Nghĩa của astonishing
Tính từ
- Làm ngạc nhiên, lạ lùng, kinh dị.
Dạng từ của astonishing
| So sánh hơn | more astonishing |
| So sánh nhất | most astonishing |
Câu hỏi thường gặp
astonishing nghĩa là gì?
astonishing (tính từ) nghĩa là làm ngạc nhiên, lạ lùng.
astonishing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của astonishing: giọng Anh (UK) /əˈstɒnɪʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /əˈstɑnɪʃɪŋ/.