astonished
UK/æ- -d/
US/æ- -d/
giọng máy của trình duyệt
astonished nghĩa là ngạc nhiên, kinh ngạc.
Nghĩa của astonished
Tính từ
- Ngạc nhiên, kinh ngạc.
Dạng từ của astonished
| So sánh hơn | more astonished |
| So sánh nhất | most astonished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với astonished
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với astonished
- I was too astonished to speak. Vì quá ngạc nhiên, tôi đã không thể nói nên lời.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
astonished nghĩa là gì?
astonished (tính từ) nghĩa là ngạc nhiên, kinh ngạc.
astonished phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của astonished: giọng Anh (UK) /æ- -d/, giọng Mỹ (US) /æ- -d/.