TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

astonished

UK/æ- -d/ US/æ- -d/ giọng máy của trình duyệt

astonished nghĩa là ngạc nhiên, kinh ngạc.

Nghĩa của astonished

Tính từ

  1. Ngạc nhiên, kinh ngạc.

Dạng từ của astonished

So sánh hơnmore astonished
So sánh nhấtmost astonished

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với astonished

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với astonished

  • I was too astonished to speak. Vì quá ngạc nhiên, tôi đã không thể nói nên lời.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

astonished nghĩa là gì?

astonished (tính từ) nghĩa là ngạc nhiên, kinh ngạc.

astonished phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của astonished: giọng Anh (UK) /æ- -d/, giọng Mỹ (US) /æ- -d/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.