TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

astonishment

UK/əˈstɒnɪʃmənt/ US/əˈstɑːnɪʃmənt/ giọng máy của trình duyệt

astonishment nghĩa là sự ngạc nhiên.

Nghĩa của astonishment

Danh từ

  1. Sự ngạc nhiên.
    • to be filled (struck) with astonishmenthết sức ngạc nhiên

Dạng từ của astonishment

Số nhiềuastonishments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với astonishment

Đồng nghĩa

Họ từ của astonishment

Câu hỏi thường gặp

astonishment nghĩa là gì?

astonishment (danh từ) nghĩa là sự ngạc nhiên.

astonishment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của astonishment: giọng Anh (UK) /əˈstɒnɪʃmənt/, giọng Mỹ (US) /əˈstɑːnɪʃmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.