astonishment
UK/əˈstɒnɪʃmənt/
US/əˈstɑːnɪʃmənt/
giọng máy của trình duyệt
astonishment nghĩa là sự ngạc nhiên.
Nghĩa của astonishment
Danh từ
- Sự ngạc nhiên.
- to be filled (struck) with astonishmenthết sức ngạc nhiên
Dạng từ của astonishment
| Số nhiều | astonishments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với astonishment
Đồng nghĩa
Họ từ của astonishment
Câu hỏi thường gặp
astonishment nghĩa là gì?
astonishment (danh từ) nghĩa là sự ngạc nhiên.
astonishment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của astonishment: giọng Anh (UK) /əˈstɒnɪʃmənt/, giọng Mỹ (US) /əˈstɑːnɪʃmənt/.