TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

astragalus

US/ə.ˈstræ.ɡə.ləs/ giọng máy của trình duyệt

astragalus nghĩa là xương xên, cây đậu ván dại.

Nghĩa của astragalus

Danh từ

  1. Giải phẫu Xương xên.
  2. Thực vật học Cây đậu ván dại.

Dạng từ của astragalus

Số nhiềuastragali

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với astragalus

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

astragalus nghĩa là gì?

astragalus (danh từ) nghĩa là xương xên, cây đậu ván dại.

astragalus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của astragalus: giọng Mỹ (US) /ə.ˈstræ.ɡə.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.