astragalus
US/ə.ˈstræ.ɡə.ləs/
giọng máy của trình duyệt
astragalus nghĩa là xương xên, cây đậu ván dại.
Nghĩa của astragalus
Danh từ
- Giải phẫu Xương xên.
- Thực vật học Cây đậu ván dại.
Dạng từ của astragalus
| Số nhiều | astragali |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với astragalus
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
astragalus nghĩa là gì?
astragalus (danh từ) nghĩa là xương xên, cây đậu ván dại.
astragalus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của astragalus: giọng Mỹ (US) /ə.ˈstræ.ɡə.ləs/.