TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

astrakhan

UK/æstɹəˈkæn/ giọng máy của trình duyệt US/æstɹəˈkæn/ giọng máy của trình duyệt

astrakhan nghĩa là Bộ da lông cừu caracun.

Nghĩa của astrakhan

Danh từ

  1. Bộ da lông cừu caracun.

Dạng từ của astrakhan

Số nhiềuastrakhans

Họ từ của astrakhan

Câu hỏi thường gặp

astrakhan nghĩa là gì?

astrakhan (danh từ) nghĩa là Bộ da lông cừu caracun.

astrakhan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của astrakhan: giọng Anh (UK) /æstɹəˈkæn/, giọng Mỹ (US) /æstɹəˈkæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.