astrictive
giọng máy của trình duyệt
astrictive nghĩa là làm co, làm se, làm săn da.
Nghĩa của astrictive
Tính từ
- Làm co.
- Y học Làm se, làm săn da.
Dạng từ của astrictive
| So sánh hơn | more astrictive |
| So sánh nhất | most astrictive |
| Số nhiều | astrictives |
Câu hỏi thường gặp
astrictive nghĩa là gì?
astrictive (tính từ) nghĩa là làm co, làm se, làm săn da.