TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

astrictive

giọng máy của trình duyệt

astrictive nghĩa là làm co, làm se, làm săn da.

Nghĩa của astrictive

Tính từ

  1. Làm co.
  2. Y học Làm se, làm săn da.

Dạng từ của astrictive

So sánh hơnmore astrictive
So sánh nhấtmost astrictive
Số nhiềuastrictives

Câu hỏi thường gặp

astrictive nghĩa là gì?

astrictive (tính từ) nghĩa là làm co, làm se, làm săn da.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.