astride
UK/əˈstɹaɪ̯d/
US/əˈstɹaɪ̯d/
giọng máy của trình duyệt
astride nghĩa là ngồi dạng chân, đứng dạng chân, cưỡi lên.
Nghĩa của astride
Phó từ
- Ngồi dạng chân (như cưỡi ngựa, mỗi chân để mỗi bên).
- to ride astride a horsecưỡi ngựa
- Đứng dạng chân.
Giới từ
- + of Cưỡi lên.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với astride
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với astride
- astride of the road — (Quân sự) Đóng chắn ngang đường.
Câu hỏi thường gặp
astride nghĩa là gì?
astride (phó từ, giới từ) nghĩa là ngồi dạng chân, đứng dạng chân, cưỡi lên.
astride phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của astride: giọng Anh (UK) /əˈstɹaɪ̯d/, giọng Mỹ (US) /əˈstɹaɪ̯d/.