TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

astringe

UK/əˈstɹɪnd͡ʒ/ US/əˈstɹɪnd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

astringe nghĩa là nèn ép.

Nghĩa của astringe

Ngoại động từ

  1. Buộc chặt lại với nhau.
  2. Nèn ép.
  3. Làm táo bón.

Dạng từ của astringe

Ngôi thứ ba số ítastringes
Hiện tại phân từ (-ing)astringing
Quá khứ phân từastringed
Quá khứastringed

Họ từ của astringe

Câu hỏi thường gặp

astringe nghĩa là gì?

astringe (ngoại động từ) nghĩa là nèn ép.

astringe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của astringe: giọng Anh (UK) /əˈstɹɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /əˈstɹɪnd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.