astringe
UK/əˈstɹɪnd͡ʒ/
US/əˈstɹɪnd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
astringe nghĩa là nèn ép.
Nghĩa của astringe
Ngoại động từ
- Buộc chặt lại với nhau.
- Nèn ép.
- Làm táo bón.
Dạng từ của astringe
| Ngôi thứ ba số ít | astringes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | astringing |
| Quá khứ phân từ | astringed |
| Quá khứ | astringed |
Họ từ của astringe
Câu hỏi thường gặp
astringe nghĩa là gì?
astringe (ngoại động từ) nghĩa là nèn ép.
astringe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của astringe: giọng Anh (UK) /əˈstɹɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /əˈstɹɪnd͡ʒ/.