TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

astute

UK/əsˈtjuːt/ US/əsˈtjuːt/ giọng máy của trình duyệt

astute nghĩa là sắc sảo, tinh khôn, láu, tinh ranh.

Nghĩa của astute

Tính từ

  1. Sắc sảo, tinh khôn.
  2. Láu, tinh ranh, mánh khoé.

Dạng từ của astute

So sánh hơnastuter
So sánh nhấtastutest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với astute

Đồng nghĩa

Họ từ của astute

Câu hỏi thường gặp

astute nghĩa là gì?

astute (tính từ) nghĩa là sắc sảo, tinh khôn, láu, tinh ranh.

astute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của astute: giọng Anh (UK) /əsˈtjuːt/, giọng Mỹ (US) /əsˈtjuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.