astute
UK/əsˈtjuːt/
US/əsˈtjuːt/
giọng máy của trình duyệt
astute nghĩa là sắc sảo, tinh khôn, láu, tinh ranh.
Nghĩa của astute
Tính từ
- Sắc sảo, tinh khôn.
- Láu, tinh ranh, mánh khoé.
Dạng từ của astute
| So sánh hơn | astuter |
| So sánh nhất | astutest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với astute
Đồng nghĩa
Họ từ của astute
Câu hỏi thường gặp
astute nghĩa là gì?
astute (tính từ) nghĩa là sắc sảo, tinh khôn, láu, tinh ranh.
astute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của astute: giọng Anh (UK) /əsˈtjuːt/, giọng Mỹ (US) /əsˈtjuːt/.