TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

asymmetric information

giọng máy của trình duyệt

asymmetric information nghĩa là Thông tin bất đối xứng; thông tin không tương xứng.

Nghĩa của asymmetric information

Danh từ

  1. econ Thông tin bất đối xứng; thông tin không tương xứng.

Câu hỏi thường gặp

asymmetric information nghĩa là gì?

asymmetric information (danh từ) nghĩa là Thông tin bất đối xứng; thông tin không tương xứng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.