asynchronism
giọng máy của trình duyệt
asynchronism nghĩa là Trạng thái không đồng thời.
Nghĩa của asynchronism
Danh từ
- Trạng thái không đồng thời.
- Vật lý Trạng thái không đồng bộ.
Dạng từ của asynchronism
| Số nhiều | asynchronisms |
Câu hỏi thường gặp
asynchronism nghĩa là gì?
asynchronism (danh từ) nghĩa là Trạng thái không đồng thời.