TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

asynchronism

giọng máy của trình duyệt

asynchronism nghĩa là Trạng thái không đồng thời.

Nghĩa của asynchronism

Danh từ

  1. Trạng thái không đồng thời.
  2. Vật lý Trạng thái không đồng bộ.

Dạng từ của asynchronism

Số nhiềuasynchronisms

Câu hỏi thường gặp

asynchronism nghĩa là gì?

asynchronism (danh từ) nghĩa là Trạng thái không đồng thời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.