TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

at all

giọng máy của trình duyệt

at all nghĩa là cả, quái.

Nghĩa của at all

Phó từ

  1. thành ngữ Cả, quái.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với at all

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với at all

  • No man is wise at all times. Không có người lúc nào cũng khôn ngoan.
  • Many people had no homes at all. Rất nhiều người không nhà không cửa.
  • I don't have any money at all. Tôi không có tiền.
  • She isn't at all like her brother. Cô ấy không giống anh trai mình chút nào.
  • Tom isn't interested in Mary at all. Tom không hề hứng thú với Mary.
  • This knife is not at all sharp. Dao này chẳng sắc gì cả.
  • His words, however, were not believed at all. Dú sao những lời nó nói chẳng đáng tin chút nào.
  • I do not want any bananas at all. Tôi không muốn bất kì quả chuối nào cả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

at all nghĩa là gì?

at all (phó từ) nghĩa là cả, quái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.