TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

at first sight

giọng máy của trình duyệt

at first sight nghĩa là từ ban đầu.

Nghĩa của at first sight

Cụm giới từ

  1. Từ ban đầu, từ cái nhìn ban đầu.
    • love at first sighttình yêu từ buổi đầu gặp nhau
  2. Thoạt nhìn ((cũng) at first view).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với at first sight

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với at first sight

  • I believe in love at first sight. Tôi tin vào tình yêu sét đánh.
  • It was love at first sight. Đó là tình yêu sét đánh.
  • It was love at first sight when you met her? Lúc bạn gặp cô ấy, đó là tình yêu sét đánh phải không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

at first sight nghĩa là gì?

at first sight (cụm giới từ) nghĩa là từ ban đầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.