at stake
giọng máy của trình duyệt
at stake nghĩa là lâm nguy, bị đe dọa.
Nghĩa của at stake
Cụm giới từ
- thành ngữ Lâm nguy, bị đe dọa.
Câu hỏi thường gặp
at stake nghĩa là gì?
at stake (cụm giới từ) nghĩa là lâm nguy, bị đe dọa.
at stake nghĩa là lâm nguy, bị đe dọa.
at stake (cụm giới từ) nghĩa là lâm nguy, bị đe dọa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.