TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

at that

giọng máy của trình duyệt

at that nghĩa là hơn nữa, mà lại còn.

Nghĩa của at that

Cụm giới từ

  1. Như vậy, như thế.
    • we must take it at thatchúng ta phải thừa nhận điều đó như vậy
  2. Hơn nữa, mà lại còn.
    • he lost an arm and the right arm at thatanh ấy cụt cánh tay mà lại là cánh tay phải

Câu ví dụ với at that

  • Look at that cat on the roof. Nhìn con mèo trên mái nhà đi.
  • I was a student at that time. Lúc đó tôi còn là học sinh.
  • The students at that school wear uniforms. Mọi sinh viên của trường đó phải mặc đồng phục.
  • Tom wasn't a member at that time. Lúc đó Tom vẫn chưa phải là một thành viên.
  • The food at that restaurant was lousy. Đồ ăn ở nhà hàng đó thật tệ.
  • The food at that restaurant is excellent. Đồ ăn ở nhà hàng đó ngon tuyệt.
  • Did you see someone at that place? Bạn có thấy ai ở chỗ đó không?
  • At that time, Google Translator didn't exist yet. Lúc đó làm gì đã có Google Dịch.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

at that nghĩa là gì?

at that (cụm giới từ) nghĩa là hơn nữa, mà lại còn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.