TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

at the moment

giọng máy của trình duyệt

at the moment nghĩa là vào lúc này.

Nghĩa của at the moment

Cụm giới từ

  1. Vào lúc này.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với at the moment

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với at the moment

  • I'm not quite happy at the moment. Vào lúc này tôi không hoàn toàn hạnh phúc.
  • You're coming at the wrong moment. Cậu đến không đúng lúc rồi.
  • At the moment, I'm not home. Hiện tại tôi không ở nhà.
  • I'm occupied at the moment. Hiện tôi đang bận.
  • This style of hat is very fashionable at the moment. Kiểu nón này đang rất hợp thời trang.
  • Tom is so stressed at the moment, he can't think straight. Bây giờ Tom cảm thấy rất căng thẳng, anh ấy không thể nào nghĩ thông suốt được.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

at the moment nghĩa là gì?

at the moment (cụm giới từ) nghĩa là vào lúc này.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.