atheist
UK/ˈeɪ.θi.ɪst/
US/ˈeɪ.θi.ɪst/
giọng máy của trình duyệt
atheist nghĩa là người vô thần.
Nghĩa của atheist
Danh từ
- Người theo thuyết vô thần.
- Người vô thần.
Dạng từ của atheist
| Số nhiều | atheists |
| So sánh hơn | more atheist |
| So sánh nhất | most atheist |
| Ngôi thứ ba số ít | atheists |
| Hiện tại phân từ (-ing) | atheisting |
| Quá khứ phân từ | atheisted |
| Quá khứ | atheisted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atheist
Trái nghĩa
Họ từ của atheist
Câu ví dụ với atheist
- Tom is an atheist. Tom là người vô thần.
- I'm an atheist. Tôi là một người vô thần.
- I'm atheist. Tôi là một người vô thần.
- Checkmate, atheists! Chiếu tướng, người vô thần!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
atheist nghĩa là gì?
atheist (danh từ) nghĩa là người vô thần.
atheist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atheist: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.θi.ɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.θi.ɪst/.