TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

theist

UK/ˈθiːɪst/ US/ˈθiːɪst/ giọng máy của trình duyệt

theist nghĩa là Người theo thuyết có thần.

Nghĩa của theist

Danh từ

  1. Triết học Người theo thuyết có thần.

Dạng từ của theist

Số nhiềutheists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với theist

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

theist nghĩa là gì?

theist (danh từ) nghĩa là Người theo thuyết có thần.

theist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của theist: giọng Anh (UK) /ˈθiːɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈθiːɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.