TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

atta

UK/ˈætə/ US/ˈætə/ giọng máy của trình duyệt

atta nghĩa là giỏi, cừ.

Nghĩa của atta

Tục ngữ

  1. Giỏi, cừ, hay, ngoan.

Dạng từ của atta

Số nhiềuattas

Câu hỏi thường gặp

atta nghĩa là gì?

atta (tục ngữ) nghĩa là giỏi, cừ.

atta phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của atta: giọng Anh (UK) /ˈætə/, giọng Mỹ (US) /ˈætə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.