atrophy
UK/ˈæt.ɹə.fi/
US/ˈæt.ɹə.fi/
giọng máy của trình duyệt
atrophy nghĩa là sự teo, sự hao mòn, làm teo, làm hao mòn.
Nghĩa của atrophy
Danh từ
- Sự teo.
- Sự hao mòn.
Ngoại động từ
- Làm teo.
- Làm hao mòn.
Nội động từ
- Teo đi.
- Hao mòn.
Dạng từ của atrophy
| Số nhiều | atrophies |
| Ngôi thứ ba số ít | atrophies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | atrophying |
| Quá khứ phân từ | atrophied |
| Quá khứ | atrophied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atrophy
Trái nghĩa
Họ từ của atrophy
Câu hỏi thường gặp
atrophy nghĩa là gì?
atrophy (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự teo, sự hao mòn, làm teo, làm hao mòn.
atrophy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atrophy: giọng Anh (UK) /ˈæt.ɹə.fi/, giọng Mỹ (US) /ˈæt.ɹə.fi/.