TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

attach

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈtæt͡ʃ/ US/əˈtæt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

attach nghĩa là gắn, dán, tham, gia.

Nghĩa của attach

Ngoại động từ

  1. Gắn, dán, trói buộc.
    • to attach a label to a bagdán nhãn vào cái túi
    • to attach a stampdán tem
  2. Tham, gia, gia nhập.
    • to attach oneself to a political partytham gia một chính đảng
  3. Gắn bó.
    • to be deeply attached to somebodyhết sức gắn bó với ai; rất quyến luyến với ai
  4. Coi, cho là, gán cho.
    • to attach importance to somethingcoi việc gì là quan trọng
    • to attach little value to someone's statementcoi lời tuyên bố của ai là không có giá trị mấy
    • to attach the blame to somebodygán (đổ) lỗi cho ai
  5. Pháp lý Bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...).

Nội động từ

  1. Gắn liền với.
    • the responsibility that attaches to that positiontrách nhiệm gắn liền với cương vị công tác đó

Dạng từ của attach

Ngôi thứ ba số ítattaches
Hiện tại phân từ (-ing)attaching
Quá khứ phân từattached
Quá khứattached

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attach

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của attach

Câu ví dụ với attach

  • Don't attach it to your head. Đừng gắn cái đó lên đầu bạn.
  • Attach this tag to your suitcase. Gắn cái nhãn này vào va li của bạn đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

attach nghĩa là gì?

attach (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là gắn, dán, tham, gia.

attach phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attach: giọng Anh (UK) /əˈtæt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /əˈtæt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.