attach
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈtæt͡ʃ/
US/əˈtæt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
attach nghĩa là gắn, dán, tham, gia.
Nghĩa của attach
Ngoại động từ
- Gắn, dán, trói buộc.
- to attach a label to a bagdán nhãn vào cái túi
- to attach a stampdán tem
- Tham, gia, gia nhập.
- to attach oneself to a political partytham gia một chính đảng
- Gắn bó.
- to be deeply attached to somebodyhết sức gắn bó với ai; rất quyến luyến với ai
- Coi, cho là, gán cho.
- to attach importance to somethingcoi việc gì là quan trọng
- to attach little value to someone's statementcoi lời tuyên bố của ai là không có giá trị mấy
- to attach the blame to somebodygán (đổ) lỗi cho ai
- Pháp lý Bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...).
Nội động từ
- Gắn liền với.
- the responsibility that attaches to that positiontrách nhiệm gắn liền với cương vị công tác đó
Dạng từ của attach
| Ngôi thứ ba số ít | attaches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | attaching |
| Quá khứ phân từ | attached |
| Quá khứ | attached |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attach
Đồng nghĩa
connectannexaffixuniteassembleassociatebindclaspclinchcombineconglomerateconglutinateconjoinconstructcouple
Trái nghĩa
Họ từ của attach
Câu ví dụ với attach
- Don't attach it to your head. Đừng gắn cái đó lên đầu bạn.
- Attach this tag to your suitcase. Gắn cái nhãn này vào va li của bạn đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
attach nghĩa là gì?
attach (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là gắn, dán, tham, gia.
attach phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attach: giọng Anh (UK) /əˈtæt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /əˈtæt͡ʃ/.