TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

attaché

UK/əˈtæʃeɪ/ US/ˌætæˈʃeɪ/ giọng máy của trình duyệt

attaché nghĩa là ngoại tuỳ viên, tuỳ viên.

Nghĩa của attaché

Danh từ

  1. Ngoại tuỳ viên.
    • commercial attachétuỳ viên thương mại
    • cultural attachétuỳ viên văn hoá

Dạng từ của attaché

Số nhiềuattachés

Câu hỏi thường gặp

attaché nghĩa là gì?

attaché (danh từ) nghĩa là ngoại tuỳ viên, tuỳ viên.

attaché phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attaché: giọng Anh (UK) /əˈtæʃeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌætæˈʃeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.