attaché
UK/əˈtæʃeɪ/
US/ˌætæˈʃeɪ/
giọng máy của trình duyệt
attaché nghĩa là ngoại tuỳ viên, tuỳ viên.
Nghĩa của attaché
Danh từ
- Ngoại tuỳ viên.
- commercial attachétuỳ viên thương mại
- cultural attachétuỳ viên văn hoá
Dạng từ của attaché
| Số nhiều | attachés |
Câu hỏi thường gặp
attaché nghĩa là gì?
attaché (danh từ) nghĩa là ngoại tuỳ viên, tuỳ viên.
attaché phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attaché: giọng Anh (UK) /əˈtæʃeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌætæˈʃeɪ/.