attachment
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈtæt͡ʃmənt/
US/əˈtæt͡ʃmənt/
giọng máy của trình duyệt
attachment nghĩa là sự gắn, sự dán, cái dùng để buộc.
Nghĩa của attachment
Danh từ
- Sự gắn, sự dán; sự buộc, sự cột (vật gì với vật khác).
- Cái dùng để buộc.
- Vật bị buộc (vào vật khác).
- Lòng quyến luyến, sự gắn bó.
- to entertain an attachment for someonegắn bó với ai, quyến luyến với ai
- Pháp lý Sự bắt (người); sự tịch biên, sự tịch thu (tài sản, hàng hoá).
- to lay an attachment onbắt giữ; tịch biên
- Kỹ thuật Đồ gá lắp, phụ tùng.
Dạng từ của attachment
| Số nhiều | attachments |
Câu hỏi thường gặp
attachment nghĩa là gì?
attachment (danh từ) nghĩa là sự gắn, sự dán, cái dùng để buộc.
attachment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attachment: giọng Anh (UK) /əˈtæt͡ʃmənt/, giọng Mỹ (US) /əˈtæt͡ʃmənt/.