TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

attaint

UK/əˈteɪnt/ US/əˈteɪnt/ giọng máy của trình duyệt

attaint nghĩa là làm nhơ, làm hoen ố, vết nhơ, vết hoen ố.

Nghĩa của attaint

Ngoại động từ

  1. Pháp lý Sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản.
  2. Làm nhơ, làm hoen ố, bôi nhọ (danh dự...).
  3. Nhiễm (bệnh).
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Buộc tội, kết tội, tố cáo.

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Vết nhơ, vết hoen ố.

Dạng từ của attaint

So sánh hơnmore attaint
So sánh nhấtmost attaint
Ngôi thứ ba số ítattaints
Hiện tại phân từ (-ing)attainting
Quá khứ phân từattainted
Quá khứattainted
Số nhiềuattaints

Câu hỏi thường gặp

attaint nghĩa là gì?

attaint (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là làm nhơ, làm hoen ố, vết nhơ, vết hoen ố.

attaint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attaint: giọng Anh (UK) /əˈteɪnt/, giọng Mỹ (US) /əˈteɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.