attaint
UK/əˈteɪnt/
US/əˈteɪnt/
giọng máy của trình duyệt
attaint nghĩa là làm nhơ, làm hoen ố, vết nhơ, vết hoen ố.
Nghĩa của attaint
Ngoại động từ
- Pháp lý Sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản.
- Làm nhơ, làm hoen ố, bôi nhọ (danh dự...).
- Nhiễm (bệnh).
- Từ cổ,nghĩa cổ Buộc tội, kết tội, tố cáo.
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Vết nhơ, vết hoen ố.
Dạng từ của attaint
| So sánh hơn | more attaint |
| So sánh nhất | most attaint |
| Ngôi thứ ba số ít | attaints |
| Hiện tại phân từ (-ing) | attainting |
| Quá khứ phân từ | attainted |
| Quá khứ | attainted |
| Số nhiều | attaints |
Câu hỏi thường gặp
attaint nghĩa là gì?
attaint (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là làm nhơ, làm hoen ố, vết nhơ, vết hoen ố.
attaint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attaint: giọng Anh (UK) /əˈteɪnt/, giọng Mỹ (US) /əˈteɪnt/.