attainment
UK/əˈteɪnmənt/
US/əˈteɪnmənt/
giọng máy của trình duyệt
attainment nghĩa là sự đạt được, tri thức, học thức.
Nghĩa của attainment
Danh từ
- Sự đạt được.
- an end easy of attainmentmục đích dễ đạt
- hopes impossible of attainmentnhững hy vọng không sao đạt được
- Thường Số nhiều) kiến thức, tri thức, học thức; tài (do trau giồi mà có).
- a man of great attainmentsngười có học thức rộng
Dạng từ của attainment
| Số nhiều | attainments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attainment
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
attainment nghĩa là gì?
attainment (danh từ) nghĩa là sự đạt được, tri thức, học thức.
attainment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attainment: giọng Anh (UK) /əˈteɪnmənt/, giọng Mỹ (US) /əˈteɪnmənt/.