TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

attainment

UK/əˈteɪnmənt/ US/əˈteɪnmənt/ giọng máy của trình duyệt

attainment nghĩa là sự đạt được, tri thức, học thức.

Nghĩa của attainment

Danh từ

  1. Sự đạt được.
    • an end easy of attainmentmục đích dễ đạt
    • hopes impossible of attainmentnhững hy vọng không sao đạt được
  2. Thường Số nhiều) kiến thức, tri thức, học thức; tài (do trau giồi mà có).
    • a man of great attainmentsngười có học thức rộng

Dạng từ của attainment

Số nhiềuattainments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attainment

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

attainment nghĩa là gì?

attainment (danh từ) nghĩa là sự đạt được, tri thức, học thức.

attainment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attainment: giọng Anh (UK) /əˈteɪnmənt/, giọng Mỹ (US) /əˈteɪnmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.