attemper
UK/əˈtɛm.pə(ɹ)/
US/əˈtɛm.pə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
attemper nghĩa là làm bớt, làm dịu.
Nghĩa của attemper
Ngoại động từ
- Làm bớt, làm dịu.
- Attemper to làm cho hợp với.
- Thay đổi nhiệt độ của.
- Tôi (kim loại).
Dạng từ của attemper
| Ngôi thứ ba số ít | attempers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | attempering |
| Quá khứ phân từ | attempered |
| Quá khứ | attempered |
Câu hỏi thường gặp
attemper nghĩa là gì?
attemper (ngoại động từ) nghĩa là làm bớt, làm dịu.
attemper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attemper: giọng Anh (UK) /əˈtɛm.pə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /əˈtɛm.pə(ɹ)/.