TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

attemper

UK/əˈtɛm.pə(ɹ)/ US/əˈtɛm.pə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

attemper nghĩa là làm bớt, làm dịu.

Nghĩa của attemper

Ngoại động từ

  1. Làm bớt, làm dịu.
  2. Attemper to làm cho hợp với.
  3. Thay đổi nhiệt độ của.
  4. Tôi (kim loại).

Dạng từ của attemper

Ngôi thứ ba số ítattempers
Hiện tại phân từ (-ing)attempering
Quá khứ phân từattempered
Quá khứattempered

Câu hỏi thường gặp

attemper nghĩa là gì?

attemper (ngoại động từ) nghĩa là làm bớt, làm dịu.

attemper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attemper: giọng Anh (UK) /əˈtɛm.pə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /əˈtɛm.pə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.