TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

attempt

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈtɛm(p)t/ US/əˈtɛm(p)t/ giọng máy của trình duyệt

attempt nghĩa là sự cố gắng, sự thử, sự mưu hại, sự xâm phạm.

Nghĩa của attempt

Danh từ

  1. Sự cố gắng, sự thử.
    • to make an attempt at doing something (to do something)thử làm một việc gì
    • to fail in one's attemptthử làm nhưng thất bại
  2. Attemper on, upon Sự mưu hại, sự xâm phạm, sự phạm đến.
    • an attempt on somebody's lifesự mưu hại ai
    • an attempt on somebody's prerogativessự phạm đến đặc quyền của ai

Ngoại động từ

  1. Cố gắng; thử, toan.
    • to attempt a hard taskcố gắng làm một việc khó khăn
  2. Mưu hại; xâm phạm, phạm đến.
    • to attempt someone's lifemưu hại ai
  3. Gắng, chiếm lấy, thử đánh chiếm (một đồn...).
  4. Gắng, vượt qua (quả núi...).
    • to attempt a fortressthử đánh chiếm một pháo đài
    • to attempt a mountain peakthử vượt qua một ngọn núi

Dạng từ của attempt

Ngôi thứ ba số ítattempts
Hiện tại phân từ (-ing)attempting
Quá khứ phân từattempted
Quá khứattempted
Số nhiềuattempts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attempt

Đồng nghĩa

Họ từ của attempt

Câu ví dụ với attempt

  • Your login attempt was not successful. Please try again. Đăng nhập không thành công. Xin hãy đăng nhập lại.
  • He is too much of a coward to attempt it. Nó quá yếu hèn để cố gắn việc đó.
  • Tom made no attempt to hide the fact that he was in love with Mary. Tom không thèm giấu chuyện anh ta yêu Mary.
  • Tom attempted to kill himself. Tom đã từng cố tự tử.
  • Tom attempted suicide. Tom đã từng cố tự tử.
  • He caught sight of a thief attempting to break into the house. Anh ta bắt gặp một tên cướp đang cố gắng đột nhập vào nhà.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

attempt nghĩa là gì?

attempt (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự cố gắng, sự thử, sự mưu hại, sự xâm phạm.

attempt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attempt: giọng Anh (UK) /əˈtɛm(p)t/, giọng Mỹ (US) /əˈtɛm(p)t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.