attentiveness
US/ə.ˈtɛn.tɪv.nəs/
giọng máy của trình duyệt
attentiveness nghĩa là sự chăm chú, sự chú ý, sự lưu tâm.
Nghĩa của attentiveness
Danh từ
- Sự chăm chú.
- Sự chú ý, sự lưu tâm.
- Thái độ ân cần, sự săn sóc chu đáo.
Dạng từ của attentiveness
| Số nhiều | attentivenesses |
Câu hỏi thường gặp
attentiveness nghĩa là gì?
attentiveness (danh từ) nghĩa là sự chăm chú, sự chú ý, sự lưu tâm.
attentiveness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attentiveness: giọng Mỹ (US) /ə.ˈtɛn.tɪv.nəs/.