TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

attentiveness

US/ə.ˈtɛn.tɪv.nəs/ giọng máy của trình duyệt

attentiveness nghĩa là sự chăm chú, sự chú ý, sự lưu tâm.

Nghĩa của attentiveness

Danh từ

  1. Sự chăm chú.
  2. Sự chú ý, sự lưu tâm.
  3. Thái độ ân cần, sự săn sóc chu đáo.

Dạng từ của attentiveness

Số nhiềuattentivenesses

Câu hỏi thường gặp

attentiveness nghĩa là gì?

attentiveness (danh từ) nghĩa là sự chăm chú, sự chú ý, sự lưu tâm.

attentiveness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attentiveness: giọng Mỹ (US) /ə.ˈtɛn.tɪv.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.