attenuate
UK/əˈtɛn.juˌeɪt/
US/əˈtɛn.juˌeɪt/
giọng máy của trình duyệt
attenuate nghĩa là làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm yếu đi, mỏng bớt.
Nghĩa của attenuate
Ngoại động từ
- Làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi.
- Làm yếu đi.
- Làm loãng.
- Vật lý Làm tắt dần, làm suy giảm.
Tính từ
- Mỏng bớt, mảnh bớt.
- Gầy còm, mảnh dẻ.
- Yếu đi, giảm bớt.
- Loãng đi.
Dạng từ của attenuate
| Ngôi thứ ba số ít | attenuates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | attenuating |
| Quá khứ phân từ | attenuated |
| Quá khứ | attenuated |
| So sánh hơn | more attenuate |
| So sánh nhất | most attenuate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attenuate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của attenuate
Câu hỏi thường gặp
attenuate nghĩa là gì?
attenuate (ngoại động từ, tính từ) nghĩa là làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm yếu đi, mỏng bớt.
attenuate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attenuate: giọng Anh (UK) /əˈtɛn.juˌeɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈtɛn.juˌeɪt/.