TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

attenuate

UK/əˈtɛn.juˌeɪt/ US/əˈtɛn.juˌeɪt/ giọng máy của trình duyệt

attenuate nghĩa là làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm yếu đi, mỏng bớt.

Nghĩa của attenuate

Ngoại động từ

  1. Làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi.
  2. Làm yếu đi.
  3. Làm loãng.
  4. Vật lý Làm tắt dần, làm suy giảm.

Tính từ

  1. Mỏng bớt, mảnh bớt.
  2. Gầy còm, mảnh dẻ.
  3. Yếu đi, giảm bớt.
  4. Loãng đi.

Dạng từ của attenuate

Ngôi thứ ba số ítattenuates
Hiện tại phân từ (-ing)attenuating
Quá khứ phân từattenuated
Quá khứattenuated
So sánh hơnmore attenuate
So sánh nhấtmost attenuate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attenuate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của attenuate

Câu hỏi thường gặp

attenuate nghĩa là gì?

attenuate (ngoại động từ, tính từ) nghĩa là làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm yếu đi, mỏng bớt.

attenuate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attenuate: giọng Anh (UK) /əˈtɛn.juˌeɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈtɛn.juˌeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.