attestation
UK/ˌæt.ɛˈsteɪ.ʃən/
US/ˌæt.ɛˈsteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
attestation nghĩa là sự chứng nhận, sự nhận thực, lời chứng.
Nghĩa của attestation
Danh từ
- Sự chứng nhận, sự nhận thực, sự chứng thực.
- Lời chứng, lời cung khai làm chứng.
- Sự thề, sự tuyên thệ.
- Sự cho thề, sự làm lễ tuyên thệ (cho ai).
Dạng từ của attestation
| Số nhiều | attestations |
Câu hỏi thường gặp
attestation nghĩa là gì?
attestation (danh từ) nghĩa là sự chứng nhận, sự nhận thực, lời chứng.
attestation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attestation: giọng Anh (UK) /ˌæt.ɛˈsteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌæt.ɛˈsteɪ.ʃən/.