TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

attestation

UK/ˌæt.ɛˈsteɪ.ʃən/ US/ˌæt.ɛˈsteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

attestation nghĩa là sự chứng nhận, sự nhận thực, lời chứng.

Nghĩa của attestation

Danh từ

  1. Sự chứng nhận, sự nhận thực, sự chứng thực.
  2. Lời chứng, lời cung khai làm chứng.
  3. Sự thề, sự tuyên thệ.
  4. Sự cho thề, sự làm lễ tuyên thệ (cho ai).

Dạng từ của attestation

Số nhiềuattestations

Câu hỏi thường gặp

attestation nghĩa là gì?

attestation (danh từ) nghĩa là sự chứng nhận, sự nhận thực, lời chứng.

attestation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attestation: giọng Anh (UK) /ˌæt.ɛˈsteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌæt.ɛˈsteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.